Search

CÁC TRANG LIÊN QUAN

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Thu Hiền
    Ngày gửi: 09h:56' 28-09-2016
    Dung lượng: 694.5 KB
    Số lượt tải: 428
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8/2

    M¤N: HãA HäC
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1:
    a/ Em hãy nêu khái niệm và viết công thức chung của axit?
    b/ Em hãy nêu khái niệm và viết công thức chung của bazơ?


    Câu 2.
    a/ Viết công thức hóa học của các axit có gốc cho dưới đây và cho biết tên gọi:
    - Cl ; = SO4
    b/ Viết công thức hóa học của các bazơ tạo bởi các kim loại dưới đây và cho biết tên gọi :
    Na (I) , Fe (III)
    Canxi cacbonat CaCO3
    Natri clorua NaCl
    Gốc Cl
    Phân tử HCl
    Phân tử H2SO3
    Gốc HSO3
    Gốc SO3
    Phân tử H3PO4
    Gốc -H2PO4
    Gốc =HPO4

    Mu?i
    Khái niệm
    Phân loại
    Công thức chung
    Kim loại và gốc axit
    MxAy
    Tên gọi
    Muối trung hòa
    Muối axit
    tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
    Bài tập 1: Nhóm hợp chất nào dưới đây là nhóm hợp chất muối?

    A. CaO, CuSO4, NaCl;

    B. KOH, K2CO3, Ca3(PO4)2;

    C. KNO3, FeSO4, CaCO3;

    D. H2SO3, N2O5, MgCl2.
    Bài tập 2:
    Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
    A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
    B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
    C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
    D. NaCl, HNO3 , BaSO4
    Bài tập 3: Hóy l?p cụng th?c húa h?c c?a mu?i t?o b?i kim lo?i v g?c axit trong b?ng sau:

    Bài tập 3: Hóy l?p cụng th?c húa h?c c?a mu?i t?o b?i kim lo?i v g?c axit trong b?ng sau:

    CaSO4
    FeCl3
    Na3PO4
    KHSO4

    1. CaSO4
    2. NaHCO3
    3. KH2PO4
    4. Fe(NO3)3
    5. NaCl
    NaCl
    KH2PO4
    Bài tập 4 : Gọi tên các muối có công thức hoá học sau:
    Fe(NO3)3
    CaSO4
    NaHCO3

    1. CaSO4
    2. NaHCO3
    3. KH2PO4
    4. Fe(NO3)3
    5. NaCl
    NaCl
    KH2PO4
    Natri clorua
    Natri hiđrocacbonat
    Canxi sunfat
    Kali đihiđrophotphat
    Bài tập 4 : Gọi tên các muối có công thức hoá học sau:
    Fe(NO3)3
    Saột (III) nitrat
    CaSO4
    (Muối ăn)
    NaHCO3
    Baứi taọp 5: Em hãy goùi teõn vaứ phân loại các chất sau:
    Axit photphoric
    K?m hiđroxit
    Nhôm sunfat
    Natri hidrophotphat
    S?t (III) hiđroxit
    Baứi taọp 5: Em hãy goùi teõn vaứ phân loại các chất sau:
    x
    x
    x
    x
    x
    Hướng dẫn về nhà
    * Học bài theo vở ghi và SGK
    * Làm bài tập: 6c/130 sgk
    * Chuẩn bị bài luyeọn taọp 7: + Ôn lại thành phần, tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ
    + Soaùn phan I vaứ laứm baứi taọp phan II
    Muối gì khi bị thiếu
    Với lượng chẳng là bao
    Mà gây bệnh bướu cổ
    Nơi xa biển, vùng cao.

    Muối gì ở dạng quặng
    Công dụng chẳng gì bằng
    Xây nên nhà ta ở
    Và sản xuất xi măng
     
    Gửi ý kiến