Search

CÁC TRANG LIÊN QUAN

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CĂN BẬC BA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: LÊ QUỐC MẠNH
    Ngày gửi: 14h:18' 07-11-2016
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số a không âm.
    2. Chọn đúng, sai?
    a,b,c : Đúng; d,e: Sai
    Đáp án
    1.
    2.
    Tiết 14 Đ9. Căn bậc ba
    1. Khái niệm căn bậc ba
    Bài toán: Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương chứa đúng 64 lít nước. Hỏi người thợ đó cần phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét?

    Bài giải
    Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương.
    Vì 43= 64
    Vậy độ dài của thùng là 4 dm.
    x
    Từ 43= 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
    Theo bài ra ta có:
    V= 64 dm3
    Định nghĩa:
    Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23= 8
    Vậy: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
    Căn bậc ba của số a Kí hiệu
    - 5 là căn bậc ba của -125 vì = -125
    Căn bậc ba của số a là một số x sao cho x3= a
    * Chú ý:
    a) Định nghĩa:
    b) Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23= 8
    c) kí hiệu: Căn bậc ba của số a Kí hiệu là
    - 5 là căn bậc ba của -125 vì = -125
    Căn bậc ba của số a là một số x sao cho x3 = a
    * Chú ý:
    Đ9. CĂN BậC BA
    1. Khái niệm căn bậc ba:
    ?1
    Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
    a.)
    * Nhận xét:
    + Căn bậc ba của một số dương là số dương.
    + Căn bậc ba của một số âm là số âm.
    + Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
    a) 27 b) -64 c) 0 d)
    Giải mẫu:
    ?. Di?n (s? duong, s? õm, s? 0) thớch h?p vo ch? . sau:
    + Căn bậc ba của một số dương là .
    + Căn bậc ba của một số âm là .
    + Căn bậc ba của số 0 l ..
    2. Tính chất
    a.
    b.
    c.
    ta có.
    Ví dụ: So sánh 2 và
    Ví dụ 3: Rút gọn
    ?2
    Tính theo hai cách.
    Cách 1:
    Cách 2
    Tìm?
    Bài tập 68 SGK. Tính:
    Hướng dẫn về nhà
    Làm bài tập 67, 69 SGK.
    Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5/39
    Ôn tập các công thức /39 để chuẩn bị ôn tập chương I
     
    Gửi ý kiến